Trụ sở chính : 194 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.3, T.phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Tel: 84.8.9303633, Fax : 84.8.9305686 - 9305991, Email : petectonghop@hcm.vnn.vn         

 

Trang chủ   Địa chỉ liên lạc                                                                             CAO SU

Xuất khẩu

Cà phê

Cao su

Tiêu

Trà

Gạo

Các mặt hàng khác

Nhập khẩu

Xăng dầu

Các mặt hàng khác

Đầu tư

Pḥng Kinh doanh tổng hợp

Tel :

84.8.9300554

84.8.9303613

Email: petectonghop@hcm.vnn.vn

 

 

 

@hcm.vnn.vn

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

Cao su tự nhiên

TCVN 3769 - 95

Khối

Hiệu lực 01/01/1996

Các tiêu chuẩn này được ứng dụng cho cao su thiên nhiên chế biến dưới dạng khối (mảnh vụn) từ  nhựa mủ và các vật liệu như  mảng đông

PHÂN LOẠI

Cao su dưới dạng khối ( mảnh vụn) được phân làm 6 loại: SVR 3L, SVR CV60, SVR CV50, SVR5, SVR10, SVR20.

TRỌNG LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC

Cao su thiên nhiên dưới dạng khối (mảnh vụn) được đóng thành kiện với trọng lượng và kích thước như sau:

Trọng lượng

Kích thước tham khảo (mm)

(kg)

Length

Width

33 1/3  or 35

670

330

YÊU CẦU KỸ THUẬT

Qui cách cao su thiên nhiên đóng thành khối phải tuân thủ các định mức tiêu chuẩn sau:

ĐẶC ĐIỂM

SVR 3L

SVR CV60

SVR CV50

SVR 5

SVR 10

SVR 20

Phương pháp thử nghiệm

1. Thành phần bụi (% trọng lượng tối đa)

0.03

0.03

0.03

0.05

0.08

0.16

TCVN 6089:1995

2. Chất bay hơi (% trọng lượng tối đa)

0.80

0.80

0.80

0.80

0.80

0.80

TCVN 6088:1995

3. Thành phần tro (% trọng lượng tối đa)

0.50

0.50

0.50

0.50

0.75

1.00

TCVN 6087:1995

4. Thành phần nitơ (% trọng lượng tối đa)

0.60

0.60

0.60

0.60

0.60

0.60

TCVN 6091:1995

5. Độ co dăn tối thiểu ban đầu (PO)

35

-

-

30

30

30

TCVN 6092:1995

6. Chỉ số co dăn giữ lại tối thiểu (PRI)

60

60

60

60

50

40

TCVN 6092:1995

7. Chỉ số màu tối đa

6

-

-

-

-

-

TCVN 6093:1995

8. Độ nhớt Mooney ML (1’+4’)100oC

-

60±5

50±5

-

-

-

TCVN 6090:1995

9. Lưu biến kư  ()

R

R

R

-

-

-

TCVN 6094:1995

() Sẽ cung cấp lưu biến kư, theo yêu cầu.

ĐÓNG GÓI, DÁN NHĂN, VẬN CHUYỂN VÀ TỒN TRỮ

Bánh cao su được gói trong bao polyethylene (PE) trong hay màu trắng. Quy cách bao PE như sau

  Độ dày             : 0.03 - 0.05 mm

  Điểm nóng chảy: Tối đa 109oC

  Kích thước       : 1000 x 580 mm

Các bánh cao su chứa trong bao PE được niêm phong. 36 bánh được đóng thành 6 lớp trong kiện gỗ / kiện nhựa trọng lượng thuần 1.2 tấn, 19.20 tấn hoặc 20.16 tấn / công 20'.

Nhăn được in theo mẩu quy định trên mảnh PE và được đặt vào giữa bao PE, ở cả 2 mặt kiện hàng. Các chi tiết sau phải được ghi trên nhăn:

Loại

Mă tiêu chuẩn (TCVN 3769-95)

Tên nhà sản xuất

Trọng lượng kiện

Cao su SVR phải được trữ trong nhà kho có mái, khô, mát và bảo vệ tránh ánh nắng mặt trời chiếu thẳng, mưa, bụi bẩn, côn trùng và va chạm mạnh trong thời gian lưu kho, vận chuyển và xử lư.

[ Về đầu trang ]